gia tốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đại lượng vật lý biểu thị độ thay đổi của vận tốc theo thời gian: "Gia tốc" là một đại lượng vectơ, cho biết vận tốc của một vật thay đổi nhanh hay chậm theo thời gian. Đơn vị đo thường là mét trên giây bình phương (m/s²).
- Sự tăng tốc, sự thúc đẩy nhanh chóng (nghĩa mở rộng): Trong ngữ cảnh phi vật lý, "gia tốc" có thể dùng để chỉ sự thúc đẩy, làm cho một quá trình nào đó diễn ra nhanh hơn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa vật lý):
- Xe đua có khả năng tăng tốc rất nhanh, gia tốc của nó có thể lên tới 3 m/s².
- Vật rơi tự do dưới tác dụng của trọng lực có gia tốc gần bằng 9,8 m/s².
- Danh từ (nghĩa mở rộng):
- Chương trình đào tạo cấp tốc tạo ra một gia tốc lớn cho việc tiếp thu kiến thức.
- Các chính sách mới đã tạo gia tốc cho sự phát triển của nền kinh tế.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gia tốc hướng tâm": Thành phần gia tốc đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vectơ vận tốc, luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.
- Khi ô tô vào cua, nó chịu một gia tốc hướng tâm rất lớn.
- "Gia tốc tiếp tuyến": Thành phần gia tốc đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vectơ vận tốc, có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
- Khi xe tăng tốc, gia tốc tiếp tuyến có giá trị dương.
Biến thể và từ liên quan
- Gia tốc kế (danh từ): Thiết bị dùng để đo gia tốc.
- Điện thoại thông minh thường được trang bị một gia tốc kế.
- Gia tốc trọng trường (danh từ): Gia tốc do lực hấp dẫn của Trái Đất gây ra, ký hiệu là g.
- Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn có giá trị xấp xỉ 9,80665 m/s².
- Tăng tốc (động từ): Làm cho vận tốc tăng lên.
- Tài xế bắt đầu tăng tốc để vượt lên phía trước.
Từ đồng nghĩa
- Sự tăng tốc (nghĩa mở rộng): Chỉ việc làm cho tốc độ hoặc tiến độ tăng lên.
- Sự thúc đẩy (nghĩa mở rộng): Chỉ việc làm cho một quá trình diễn ra nhanh hơn.
Các cụm từ liên quan
- Đạt gia tốc: Đạt được một mức độ tăng tốc nhất định.
- Chiếc xe thể thao mới có thể đạt gia tốc từ 0 lên 100 km/h chỉ trong 3 giây.
- Tạo ra gia tốc: Làm phát sinh, thúc đẩy sự tăng tốc.
- Động cơ mạnh mẽ tạo ra gia tốc ấn tượng cho chiếc xe.
Thành ngữ liên quan
- Phát triển với gia tốc cao: Phát triển với tốc độ ngày càng nhanh.
- Công nghệ số đang phát triển với gia tốc cao, thay đổi mọi mặt đời sống.
- d. Độ tăng giảm vận tốc trong một đơn vị thời gian của một vật đang chuyển động.